問:現在是幾點?
答:現在是 11 點 55 分。
問:我們幾點去吃飯?
答:等我寫完報告就去。
將「mấy giờ」放在句尾:
- Tụi mình đi ăn cơm lúc mấy giờ vậy?
將「mấy giờ」放在動詞前面:
- Tụi mình mấy giờ đi ăn cơm vậy?
問:你何時回越南?
答:下禮拜五早上。
問:這件衣服是何時買的?
答:去年到東京旅遊時買的。
問:你從什麼時候知道這件事的?
答:比你想像中早。
問:事情要到何時才能有個結果?
答:別想那麼多了,放輕鬆吧。
Con sẽ đi bơi với bạn lúc mấy giờ vậy?
或
Lúc mấy giờ con sẽ đi bơi với bạn vậy?
Thời gian thử việc là từ khi nào đến khi nào?