例句與練習
*點擊越南語單字顯示中文翻譯
問:
Ngày mai
mấy
giờ
xuất phát
vậy
?
答:
Bảy
giờ
rưỡi
sáng
,
đừng
ngủ quên
đó
!
問:明天幾點出發?
答:早上七點半,別睡過頭了!
Tên lửa
đã
được
phóng
lúc
hai
giờ
năm mươi
phút
mười tám
giây
chiều
.
火箭已於下午兩點五十分十八秒發射。
問:
Bây giờ
là
mấy
giờ
?
答:
Năm
giờ
kém
hai mươi
(phút)
.
問:現在幾點?
答:差二十分五點。
註: 實際時間為四點四十分。
Mỗi tối
tôi
đều
dắt
chó
đi dạo
.
我每天晚上都帶狗去散步。
Biển
sáng sớm
khiến
con người
cảm thấy
bình yên
.
清晨的海令人感到平靜。
Còn
hai
tiếng
nữa
là
kết thúc
rồi
,
mọi người
cố gắng
thêm
một chút
thôi
!
還有兩個小時就結束了,大家再努力一下。
Anh
mới
vừa
nói
xong
10 phút
trước
mà
bây giờ
em
đã
quên
rồi
!
我十分鐘前才剛說完但你現在已經忘了!
練習 - 排列順序
活動將於明天早上九點開始。
bắt đầu
/
hoạt động
/
.
/
sẽ
/
vào
/
sáng mai
/
chín giờ
點擊顯示答案
Hoạt động sẽ bắt đầu vào chín giờ sáng mai.
再三個小時就五點了。
nữa
/
năm giờ
/
là
/
còn
/
.
/
ba tiếng
/
rồi
點擊顯示答案
Còn ba tiếng nữa là năm giờ rồi.