例句與練習
*點擊越南語單字顯示中文翻譯
Em bé
sinh
vào
9 giờ
15 phút
tối
thứ tư
ngày 21
tháng 7
năm 2021
.
寶寶於 2021 年 7 月 21 日星期三晚上 9 點 15 分出生。
Y tá
:
Lần
tái khám
tiếp theo
là
vào
11 giờ
trưa
ngày 1
tháng 3
năm sau
,
1 ngày
trước
đó
sẽ
có
điện thoại
thông báo
từ
bệnh viện
.
護士: 下次回診的時間是明年 3 月 1 日早上 11 點,前一日會有來自醫院的電話通知。
7 giờ
tối
thứ ba
tuần sau
nhớ
đến
học
đấy
nhé
.
下禮拜二晚上 7 點記得要來上課喔。
Bạn gái
:
Chỉ
một lát
nữa
thôi
là
chúng ta
đã
quen nhau
được
3 năm
3 tháng
3 ngày
3 giờ
33 phút
33 giây
rồi
đấy
.
Bạn trai
:
Đúng
rồi
,
tất nhiên
là
anh
biết
rồi
!
女朋友: 在一下子我們就交往 3 年 3 個月 3 天 3 小時 33 分鐘 33 秒了。
男朋友: 對,我當然知道!
練習 - 排列順序
會員方案還有 3 天 10 小時 25 分到期。
3 ngày
/
hết hạn
/
còn
/
25 phút
/
gói hội viên
/
10 tiếng
/
.
/
là
點擊顯示答案
Gói hội viên còn 3 ngày 10 tiếng 25 phút là hết hạn.
明天早上 7 點 15 分出發,別忘了!
15 phút
/
,
/
sáng mai
/
đừng
/
7 giờ
/
!
/
đấy
/
quên
/
xuất phát
點擊顯示答案
7 giờ 15 phút sáng mai xuất phát, đừng quên đấy!